Air Blade 160 / 125
Thiết kế đặc trưng
Tính năng nổi bật
Lần đầu tiên công nghệ Ánh sáng Pha Lê được trang bị trên hệ thống đèn LED của Air Blade ở Việt Nam, giúp nâng cấp cường độ chiếu sáng của đèn pha rõ rệt. Cụm đèn trước thiết kế tách tầng độc đáo, mang hơi thở tương lai.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên bánh trước được bổ sung trên phiên bản Thể thao của Air Blade 125, mang lại cảm giác an tâm cho người lái dù trong trường hợp phanh gấp hay đang đi trên đường trơn ướt.
Thiết kế hiện đại mạnh mẽ, kết hợp phối màu cá tính
Air Blade 2026 sở hữu thiết kế được làm mới hoàn toàn, hướng đến phong cách hiện đại và tối giản. Kiểu dáng thể thao mạnh mẽ nhưng không kém phần lịch lãm, cùng phối màu mới lạ trên từng phiên bản, tạo nên diện mạo nam tính, cuốn hút và đầy khác biệt.
Phiên bản Tiêu chuẩn 125cc mang đến lựa chọn màu sắc đa dạng với hai tông Đen và Đỏ Đen, đáp ứng thị hiếu phong phú của người dùng.
Logo Air Blade mới vuông vắn, nam tính, được dập nổi tinh xảo trên thân xe, tạo điểm nhấn nổi bật và khẳng định phong cách riêng.
Thông số kỹ thuật
| Khối Lượng Xe | 110KG |
| Chiều ( Dài - Rộng - Cao ) | 1884mm x 687mm x 1085mm |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 80/90-14M/C 40P - Sau: 90/90-14M/C 52P |
| Phuộc Trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc Sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Động Cơ | Xăng, 4 Kỳ, 1 Xy Lanh, Làm Mát Bằng Dung Dịch Làm Mát |
| Công Suất Tối Đa | 8,75kW/8500 vòng/phút |
| Dung Tích Dầu Máy | 0,8 lít khi thay nhớt 0,9 lít khi rã máy |
| Mức Tiêu Thụ | 2,12l/100km |
| Hệ Thống Khởi Động | Điện |
| Moment Cực Đại | 11,3 N.m/6500 vòng/phút |
| Dung Tích Xy Lanh | 124,8 cm3 |
| Tỷ Số Nén | 11,5:1 |
| Loại Truyền Động | Dây đai, biến thiên vô cấp |
| Dung Tích Bình Xăng | 4,4L |

