Khám phá

Jupiter Finn Bản Tiêu Chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất Liên hệ

Màu sắc:

Đen Xám

Với thông điệp “Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương”, dòng xe Yamaha Jupiter Finn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi gia đình với mức giá hợp lý, đáp ứng được nhiều nhu cầu đi lại, dễ dàng di chuyển hằng ngày. Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống phanh xe kết hợp (UBS) giúp kiểm soát phanh tốt hơn trong các tình huống khẩn cấp, tạo sự yên tâm trên mọi cung đường.

Thiết kế

Thiết kế đặc trưng

Jupiter Finn là chiếc xe số thanh lịch và cao cấp cho mọi gia đình.

CỤM ĐÈN TRƯỚC LUÔN SÁNG

Cụm đèn trước luôn sáng khi vận hành xe.

CỤM ĐÈN SAU THANH LỊCH

Mang dáng vẻ thanh lịch, dễ quan sát.

YÊN DÀI

Yên xe được thiết kế có hình dạng thon gọn giúp người lái có tư thế ngồi thoải mái và chân tiếp đất dễ dàng. Yên sau rộng rãi cho người ngồi sau thuận tiện lên xuống xe hoặc dễ dàng di chuyển hàng hóa.

Tính năng

Tính năng nổi bật

Thiết kế mặt đồng hồ hiện đại

Thiết kế mặt đồng hồ hiện đại

Đồng hồ 3D được thiết kế theo hướng hiện đại, dễ nhìn, giúp nâng cao sự sang trọng, kiêu hãnh khi vận hành.

Hộc đựng đồ phía trước tiện lợi

Hộc đựng đồ phía trước tiện lợi

Hộc đựng đồ phía trước đem lại sự tiện lợi với những món đồ nhỏ cần thiết.

Hệ thống phanh kết hợp UBS mới

Hệ thống phanh kết hợp UBS mới

Khi sử dụng phanh sau (phanh chân), hệ thống sẽ phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau, nâng cao hiệu quả khi dừng, giảm tốc độ. Với hệ thống phanh kết hợp UBS, người lái dễ dàng điều khiển xe an toàn hơn và có thể kiểm soát phanh tốt hơn trong các trường hợp khẩn cấp.

Động cơ 115cc – Phun xăng điện tử

Động cơ 115cc – Phun xăng điện tử

Động cơ 115cc, phun xăng điện tử hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ giúp xe tăng tốc nhanh trong mọi điều kiện. Công nghệ phun xăng điện tử giúp Jupiter Finn đạt mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,64L/100km.

Cốp rộng rãi

Cốp rộng rãi

Cốp chứa đồ rộng rãi có thể chứa một mũ bảo hiểm nửa đầu, áo mưa và các vật dụng cá nhân khác.

Thông số

Thông số kỹ thuật

Khối Lượng Xe 100 kg
Chiều ( Dài - Rộng - Cao ) 1940 x 705 x 1095 mm
Kích cỡ lốp trước/ sau 70/90-17M/C 38P / 80/90-17M/C 50P
Phuộc Trước Phuộc ống lồng
Phuộc Sau Đĩa đơn thuỷ lực
Động Cơ 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Công Suất Tối Đa 6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút
Dung Tích Dầu Máy 1.0 L
Mức Tiêu Thụ 1,64L/100km
Hệ Thống Khởi Động Điện và cần đạp
Moment Cực Đại 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút
Dung Tích Xy Lanh 113.7 cm3
Tỷ Số Nén 9.3 : 1
Dung Tích Bình Xăng 4.0 L